two-seater
Pronunciation
/tˈuːsˈiːɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "two-seater"trong tiếng Anh

Two-seater
01

xe hai chỗ ngồi, xe hai chỗ

a type of vehicle designed to accommodate only two occupants, typically with a compact and sporty design
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
two-seaters
Các ví dụ
They took the two-seater out for a romantic evening drive along the coast.
Họ đã lấy chiếc xe hai chỗ ngồi ra để đi dạo buổi tối lãng mạn dọc bờ biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng