turning point
tur
ˈtɜ:
ning
nɪng
ning
point
pɔɪnt
poynt

Định nghĩa và ý nghĩa của "turning point"trong tiếng Anh

Turning point
01

bước ngoặt, điểm quyết định

a point at which a drastic change occurs in a situation, especially one that makes it improve 
turning point definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
turning points
Các ví dụ
Getting that first big client was the turning point for the company. 

Cô ấy thường suy ngẫm về bước ngoặt đó trong cuộc đời khi cô ấy quyết định theo đuổi đam mê của mình.

02

điểm ngoặt, ngã tư

the intersection of two streets 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng