Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Turning point
01
bước ngoặt, bước ngoặt quyết định
a point at which a drastic change occurs in a situation, especially one that makes it improve
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
turning points
Các ví dụ
Getting that first big client was the turning point for the company.
Có được khách hàng lớn đầu tiên là bước ngoặt của công ty.
02
điểm ngoặt, ngã tư
the intersection of two streets
LanGeek



























