tuneless
tune
ˈtju:n
tyoon
less
ləs
lēs
tubeless

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuneless"trong tiếng Anh

tuneless
01

không có giai điệu, lệch tông

lacking a pleasant tune 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tuneless
so sánh hơn
more tuneless
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite her efforts, the singer's performance was unfortunately tuneless and off-key. 

Mặc dù nỗ lực của cô ấy, buổi biểu diễn của ca sĩ không may lại không có giai điệu và lệch tông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng