Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tune in
01
bắt sóng, kết nối
to watch a TV program or listen to a radio show
Các ví dụ
Listeners can tune in to the radio station for live coverage of the sporting event.
Thính giả có thể bắt sóng đài phát thanh để theo dõi trực tiếp sự kiện thể thao.



























