to tune in
Pronunciation
/tuːn ɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tune in"trong tiếng Anh

to tune in
01

bắt sóng, kết nối

to watch a TV program or listen to a radio show
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
tune
thì hiện tại
tune in
ngôi thứ ba số ít
tunes in
hiện tại phân từ
tuning in
quá khứ đơn
tuned in
quá khứ phân từ
tuned in
Các ví dụ
Listeners can tune in to the radio station for live coverage of the sporting event.
Thính giả có thể bắt sóng đài phát thanh để theo dõi trực tiếp sự kiện thể thao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng