Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tun
01
thùng lớn, thùng
a large cask especially one holding a volume equivalent to 2 butts or 252 gals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
tuns
02
tấn, hình dạng khô
a dry, round, lifeless-looking form that some tiny animals, like water bears, change into by drying out their bodies to survive very hard conditions
Các ví dụ
The water bear turned into a tun when it dried out.
Gấu nước biến thành thùng khi nó khô đi.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
tunnage
tun



























