tun
Pronunciation
/tˈʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tun"trong tiếng Anh

01

thùng lớn, thùng

a large cask especially one holding a volume equivalent to 2 butts or 252 gals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tuns
02

tấn, hình dạng khô

a dry, round, lifeless-looking form that some tiny animals, like water bears, change into by drying out their bodies to survive very hard conditions
Các ví dụ
The creature stayed in the tun state for years.
Sinh vật ở trong trạng thái tun trong nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng