Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tumult
01
sự hỗn loạn, tiếng ồn ào
a state of loud, chaotic noise or disorder caused by confusion or unrest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tumults
Các ví dụ
In the tumult of the city streets, it was hard to hear oneself think.
Trong sự hỗn loạn của những con phố thành phố, thật khó để nghe thấy chính mình suy nghĩ.
02
sự ồn ào, sự náo động
the act of making a noisy disturbance
03
hỗn loạn, sự kích động mạnh
violent agitation



























