Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tumult
01
sự hỗn loạn, tiếng ồn ào
a state of loud, chaotic noise or disorder caused by confusion or unrest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tumults
Các ví dụ
The stadium erupted into tumult as the winning goal was scored.
Sân vận động bùng nổ hỗn loạn khi bàn thắng chiến thắng được ghi.
02
sự ồn ào, sự náo động
the act of making a noisy disturbance
03
hỗn loạn, sự kích động mạnh
violent agitation



























