tumult
Pronunciation
/ˈtuməɫt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tumult"trong tiếng Anh

Tumult
01

sự hỗn loạn, tiếng ồn ào

a state of loud, chaotic noise or disorder caused by confusion or unrest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tumults
Các ví dụ
In the tumult of the city streets, it was hard to hear oneself think.
Trong sự hỗn loạn của những con phố thành phố, thật khó để nghe thấy chính mình suy nghĩ.
02

sự ồn ào, sự náo động

the act of making a noisy disturbance
03

hỗn loạn, sự kích động mạnh

violent agitation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng