tumbleweed
Pronunciation
/tˈʌmbəlwˌiːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tumbleweed"trong tiếng Anh

tumbleweed
01

có màu nâu nhạt ấm áp và đất với một chút vàng hoặc be, có sắc thái nhẹ nhàng và tự nhiên của màu nâu nhạt hơi vàng hoặc be

having a warm and earthy shade of light brown with a hint of yellow or beige
tumbleweed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tumbleweed
so sánh hơn
more tumbleweed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The leather boots had a fashionable tumbleweed tone, ideal for a casual look.
Đôi bốt da có màu tumbleweed thời trang, lý tưởng cho phong cách bình thường.
Tumbleweed
01

cỏ lăn, thực vật lăn

any plant that breaks away from its roots in autumn and is driven by the wind as a light rolling mass
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tumbleweeds
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng