Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tuck in
01
đắp chăn, đặt nằm thoải mái
to make someone comfortable in bed, typically by arranging the sheets and blankets around them
Các ví dụ
The nurse tucked in the elderly patient before leaving the room.
Y tá đắp chăn cho bệnh nhân cao tuổi trước khi rời khỏi phòng.
02
bắt đầu ăn, xông vào bữa ăn
to eat with enthusiasm and hearty appetite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
tuck
thì hiện tại
tuck in
ngôi thứ ba số ít
tucks in
hiện tại phân từ
tucking in
quá khứ đơn
tucked in
quá khứ phân từ
tucked in
Các ví dụ
As the aroma of freshly baked cookies wafted through the kitchen, the kids could n't resist the temptation to tuck in and enjoy the sweet treats.
Khi mùi thơm của bánh quy mới nướng lan tỏa khắp nhà bếp, lũ trẻ không thể cưỡng lại sự cám dỗ ăn ngấu nghiến và thưởng thức những món ngọt.



























