to tuck away
tuck
ˈtʌk
tak
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuck away"trong tiếng Anh

to tuck away
01

cất giấu, giấu đi

to put something in a safe or hidden place for later use or to keep it out of sight 
Transitive: to tuck away sth
to tuck away definition and meaning
Các ví dụ
The secluded cabin is tucked away in the dense forest for a peaceful retreat. 

Căn nhà gỗ hẻo lánh được giấu kín trong khu rừng rậm rạp để có một nơi nghỉ ngơi yên bình.

02

ngốn ngấu, ăn ngấu nghiến

to consume a significant amount of food 
Transitive: to tuck away food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
tuck
thì hiện tại
tuck away
ngôi thứ ba số ít
tucks away
hiện tại phân từ
tucking away
quá khứ đơn
tucked away
quá khứ phân từ
tucked away
Các ví dụ
After the hike, he tucked away a hearty meal to replenish his energy. 

Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ấy đánh chén một bữa ăn thịnh soạn để nạp lại năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng