tuberous
tu
ˈtju:
tyoo
be
rous
rəs
rēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuberous"trong tiếng Anh

tuberous
01

có củ, giống củ

having or resembling tubers, which are thickened, fleshy underground stems or roots 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
It was a delight to see the tuberous vines of the morning glory climbing up the garden fence. 

Thật là thú vị khi nhìn thấy những dây leo củ của hoa bìm bìm leo lên hàng rào vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng