tuberous
Pronunciation
/tˈuːbɚɹəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuberous"trong tiếng Anh

tuberous
01

có củ, giống củ

having or resembling tubers, which are thickened, fleshy underground stems or roots
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The farmer harvested the tuberous roots of the yam plant.
Người nông dân thu hoạch rễ củ của cây khoai mỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng