Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trundle bed
01
giường kéo, giường phụ
a bed that is stored underneath another bed and can be pulled out when needed for extra sleeping space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trundle beds
Các ví dụ
She pulled out the trundle bed when her friend stayed over for the weekend.
Cô ấy kéo ra giường trượt khi bạn cô ấy ở lại cuối tuần.



























