trundle bed
Pronunciation
/tɹˈʌndəl bˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trundle bed"trong tiếng Anh

Trundle bed
01

giường kéo, giường phụ

a bed that is stored underneath another bed and can be pulled out when needed for extra sleeping space
trundle bed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trundle beds
Các ví dụ
After the sleepover, I pushed the trundle bed back under the main bed to save space.
Sau buổi ngủ qua đêm, tôi đẩy giường kéo trở lại dưới giường chính để tiết kiệm không gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng