Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trowel
01
cái bay làm vườn, dụng cụ trồng cây
a small gardening tool with a flat metal blade, which closely resembling the head of a spade, connected to a small handle that is used for digging holes into a ground or lifting plants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trowels
02
bay, dao bay
a hand tool with a flat, pointed, or rounded blade used for applying and spreading mortar, plaster, or other similar materials onto surfaces such as walls, floors, or ceilings during masonry or tile work
to trowel
01
sử dụng bay, làm việc với bay
use a trowel on; for light garden work or plaster work
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
trowel
ngôi thứ ba số ít
trowels
hiện tại phân từ
troweling
quá khứ đơn
troweled
quá khứ phân từ
troweled



























