Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Troupe
01
đoàn, nhóm
a group of performers, especially actors or dancers, who work together as a collective entity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
troupes
Các ví dụ
The theatre troupe performed Shakespearean classics with passion.
Đoàn kịch đã biểu diễn các tác phẩm kinh điển của Shakespeare với niềm đam mê.



























