trophy wife
Pronunciation
/tɹˈoʊfi wˈaɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trophy wife"trong tiếng Anh

Trophy wife
01

vợ chiến lợi phẩm, người vợ như chiến lợi phẩm

a young attractive woman who marries an older man with a high status and as a symbol of his success
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trophy wives
Các ví dụ
The novel 's main character is a trophy wife living in luxury.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một vợ giải thưởng sống trong xa hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng