Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Troopship
01
tàu chở quân, tàu vận chuyển binh lính
a ship used to carry soldiers from one place to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
troopships
Các ví dụ
During the war, many troopships were used to move large numbers of troops quickly.
Trong chiến tranh, nhiều tàu chở quân đã được sử dụng để di chuyển một số lượng lớn binh lính một cách nhanh chóng.
Cây Từ Vựng
troopship
troop



























