troop
Pronunciation
/ˈtɹup/

Định nghĩa và ý nghĩa của "troop"trong tiếng Anh

01

đội quân, binh lính

armed forces or soldiers, especially by large numbers
troop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
troops
Các ví dụ
The rescue mission required the mobilization of a specialized troop trained for high-risk operations.
Nhiệm vụ giải cứu yêu cầu huy động một đơn vị chuyên biệt được đào tạo cho các hoạt động rủi ro cao.
02

bầy, nhóm

a group of animals, especially primates or birds, traveling or living together in a cohesive social unit
03

đơn vị kỵ binh, đội kỵ binh

a cavalry unit corresponding to an infantry company
04

đơn vị, nhóm

a unit of Girl or Boy Scouts
to troop
01

di chuyển như trong đám đông, hành quân như một đoàn

move or march as if in a crowd
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
troop
ngôi thứ ba số ít
troops
hiện tại phân từ
trooping
quá khứ đơn
trooped
quá khứ phân từ
trooped
02

diễu hành, di chuyển trong đoàn rước

march in a procession
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng