Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Triumph
01
chiến thắng, thành công
a great victory, success, or achievement gained through struggle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
triumphs
Các ví dụ
The scientist 's groundbreaking discovery marked a triumph for the field of physics.
Khám phá đột phá của nhà khoa học đánh dấu một chiến thắng cho lĩnh vực vật lý.
02
chiến thắng, niềm hân hoan
the feeling of joy, pride, or exultation resulting from a victory or success
Các ví dụ
There was a sense of triumph in the crowd after the announcement.
Có một cảm giác chiến thắng trong đám đông sau thông báo.
to triumph
01
chiến thắng, thành công rực rỡ
to achieve great success, often by putting a lot of effort
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
triumph
ngôi thứ ba số ít
triumphs
hiện tại phân từ
triumphing
quá khứ đơn
triumphed
quá khứ phân từ
triumphed
Các ví dụ
Despite facing adversity, the community triumphed over challenges and rebuilt.
Mặc dù phải đối mặt với nghịch cảnh, cộng đồng đã chiến thắng thử thách và xây dựng lại.
02
chiến thắng, hân hoan
to express great joy or pride after achieving victory or success
Intransitive
Các ví dụ
The fans triumphed in unison, chanting their team ’s name after the game.
Các fan hâm mộ đã chiến thắng đồng thanh, hô vang tên đội của họ sau trận đấu.



























