triple jump
tri
ˈtrɪ
tri
ple
pəl
pēl
jump
ʤʌmp
jamp

Định nghĩa và ý nghĩa của "triple jump"trong tiếng Anh

Triple jump
01

nhảy ba bước, ba bước nhảy

an athletic event in which competitors take three consecutive jumps, consisting of a hop, step, and jump, in order to achieve the greatest distance possible 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
triple jumps
Các ví dụ
The athlete practiced his triple jump technique every day to improve his distance. 

Vận động viên luyện tập kỹ thuật nhảy ba bước mỗi ngày để cải thiện khoảng cách của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng