Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trinity
01
ba ngôi, ba
the cardinal number that is the sum of one and one and one
02
bộ ba, tam vị nhất thể
three things or people consisting a group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trinities
03
Ba Ngôi, Chúa Ba Ngôi
(in Christianity) the concept of God as Father, Son, and Holy Spirit
Các ví dụ
The pastor explained the concept of the Trinity during the sermon.
Mục sư đã giải thích khái niệm về Chúa Ba Ngôi trong bài giảng.
Cây Từ Vựng
trinity
trine



























