Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trigonometry
01
lượng giác, môn lượng giác
a branch of mathematics that deals with the relationships between the angles and sides of triangles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The Pythagorean identity, a fundamental relation in trigonometry, states that sin²θ + cos²θ = 1.
Đồng nhất thức Pythagore, một mối quan hệ cơ bản trong lượng giác học, nói rằng sin²θ + cos²θ = 1.



























