to trigger off
tri
ˈtrɪ
tri
gger
gər
gēr
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "trigger off"trong tiếng Anh

to trigger off
01

kích hoạt, khởi động

to make something start or happen by pushing a button, saying something, or causing a reaction 
to trigger off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
trigger
thì hiện tại
trigger off
ngôi thứ ba số ít
triggers off
hiện tại phân từ
triggering off
quá khứ đơn
triggered off
quá khứ phân từ
triggered off
Các ví dụ
She triggered off the alarm accidentally while trying to unlock the door. 

Cô ấy kích hoạt báo động một cách vô tình khi đang cố mở khóa cửa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng