bitingly
bi
ˈbaɪ
bai
ting
tɪng
ting
ly
li
li
British pronunciation
/bˈa‍ɪtɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bitingly"trong tiếng Anh

bitingly
01

cắt da cắt thịt, buốt giá

in a sharply cold or piercing way, causing physical discomfort
example
Các ví dụ
It was bitingly cold even in the early morning sun.
Trời lạnh cắt da cắt thịt ngay cả dưới ánh nắng ban mai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store