tribute
tri
ˈtrɪ
tri
bute
bju:t
byoot
tribune

Định nghĩa và ý nghĩa của "tribute"trong tiếng Anh

Tribute
01

lời tri ân, sự kính trọng

a gift, statement, or action given to someone as a sign of gratitude, admiration or respect 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tributes
Các ví dụ
The ceremony was a tribute to the late professor. 

Buổi lễ là một sự tưởng nhớ đến giáo sư đã khuất.

02

cống vật, sự kính trọng

payment by one nation for protection by another 
03

cống nạp, tiền bảo kê

payment extorted by gangsters on threat of violence 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng