tribute
tri
ˈtrɪ
tri
bute
bjut
byoot
British pronunciation
/tɹˈɪbjuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tribute"trong tiếng Anh

Tribute
01

lời tri ân, sự kính trọng

a gift, statement, or action given to someone as a sign of gratitude, admiration or respect
example
Các ví dụ
The museum displayed a tribute to the country ’s heroes.
Bảo tàng trưng bày một lời tri ân tới các anh hùng của đất nước.
02

cống vật, sự kính trọng

payment by one nation for protection by another
03

cống nạp, tiền bảo kê

payment extorted by gangsters on threat of violence
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store