Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tribute
01
lời tri ân, sự kính trọng
a gift, statement, or action given to someone as a sign of gratitude, admiration or respect
Các ví dụ
The museum displayed a tribute to the country ’s heroes.
Bảo tàng trưng bày một lời tri ân tới các anh hùng của đất nước.
02
cống vật, sự kính trọng
payment by one nation for protection by another
03
cống nạp, tiền bảo kê
payment extorted by gangsters on threat of violence



























