trial balloon
trial
ˈtraɪəl
traiel
ba
lloon
lu:n
loon

Định nghĩa và ý nghĩa của "trial balloon"trong tiếng Anh

Trial balloon
01

bóng thử nghiệm, bóng thăm dò

a balloon sent up to test air currents 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trial balloons
1.1

bóng thử nghiệm, kiểm tra phản ứng

a thing that is done or introduced in order to test the public's opinion 
trial balloon definition and meaning
Các ví dụ
The leaked proposal looked like a trial balloon to see how voters would react. 

Công ty đã thả một quả bóng thử nghiệm bằng cách rò rỉ tin đồn về một sản phẩm mới để kiểm tra sự quan tâm của khách hàng trước khi đầu tư vào phát triển nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng