trestle table
tre
ˈtrɛ
tre
stle
səl
sēl
ta
teɪ
tei
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "trestle table"trong tiếng Anh

Trestle table
01

bàn chân chống, bàn có chân đỡ

a table with a simple frame consisting of two or three trestles supporting a flat top 
trestle table definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trestle tables
Các ví dụ
The family gathered around the trestle table for their Thanksgiving dinner. 

Gia đình quây quần bên bàn chân đế để dùng bữa tối Lễ Tạ ơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng