Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trestle
01
trestle, giá đỡ
a framework of vertical posts or columns supporting a horizontal beam, often used for bridges or railway supports
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trestles
Các ví dụ
The old wooden bridge crossed the river on sturdy trestles, providing a safe passage for travelers.
Cây cầu gỗ cũ bắc qua sông trên những trestles vững chắc, cung cấp lối đi an toàn cho du khách.
02
giá đỡ, con ngựa
sawhorses used in pairs to support a horizontal tabletop



























