Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Treaty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
treaties
Các ví dụ
The two countries signed a peace treaty to end decades of conflict and establish diplomatic relations.
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình để chấm dứt nhiều thập kỷ xung đột và thiết lập quan hệ ngoại giao.



























