Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Treatment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
treatments
Các ví dụ
After the accident, he underwent extensive treatment to recover from his injuries and regain mobility.
Sau tai nạn, anh ấy đã trải qua điều trị chuyên sâu để hồi phục sau chấn thương và lấy lại khả năng vận động.
02
sự đối xử, cách quản lý
the manner or method of managing or dealing with something or someone
Các ví dụ
The delicate vase required careful treatment during transportation to avoid any damage.
Chiếc bình tinh xảo đòi hỏi sự xử lý cẩn thận trong quá trình vận chuyển để tránh hư hại.
03
xử lý, cách tiếp cận
the way an artist handles or deals with a subject or theme in a work of art
04
xử lý, thảo luận
an extended communication (often interactive) dealing with some particular topic
Cây Từ Vựng
mistreatment
treatment
treat



























