Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Travail
01
công việc vất vả
hard or painful work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The expedition endured physical travail while climbing the treacherous mountain.
Cuộc thám hiểm đã chịu đựng công việc thể chất trong khi leo lên ngọn núi đầy nguy hiểm.
02
cơn đau đẻ, cuộc sinh nở
the suffering endured during the process of labor and delivery
Các ví dụ
Her face contorted with the agony of travail, yet she remained determined.
Khuôn mặt cô ấy méo mó vì đau đớn của cuộc chuyển dạ, nhưng cô ấy vẫn kiên định.
to travail
01
làm việc chăm chỉ, vất vả
to work hard, often under challenging conditions
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
travail
ngôi thứ ba số ít
travails
hiện tại phân từ
travailing
quá khứ đơn
travailed
quá khứ phân từ
travailed
Các ví dụ
The rescue team travailed through the night to reach the stranded climbers.
Đội cứu hộ làm việc suốt đêm để tiếp cận những người leo núi mắc kẹt.



























