trapezoidal
tra
ˌtræ
trā
pe
pi
zoi
ˈzɔɪ
zoy
dal
dəl
dēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "trapezoidal"trong tiếng Anh

trapezoidal
01

hình thang, có hình dạng hình thang

having the shape of a trapezoid, a quadrilateral with one pair of parallel sides 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The school auditorium had trapezoidal seating arrangements, optimizing sightlines for a better view of the stage. 

Hội trường trường học có sắp xếp chỗ ngồi hình thang, tối ưu hóa tầm nhìn để có cái nhìn tốt hơn về sân khấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng