Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trapezoidal
01
hình thang, có hình dạng hình thang
having the shape of a trapezoid, a quadrilateral with one pair of parallel sides
Các ví dụ
The architect designed a trapezoidal building, allowing for creative use of space and distinctive architectural appeal.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hình thang, cho phép sử dụng không gian sáng tạo và có sức hấp dẫn kiến trúc đặc biệt.
Cây Từ Vựng
trapezoidal
trapezoid



























