Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birthday party
01
tiệc sinh nhật, bữa tiệc sinh nhật
a gathering of people for celebrating the day on which a person was born
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
birthday parties
Các ví dụ
We’re planning a birthday party for her next weekend with a fun theme and lots of decorations.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc sinh nhật cho cô ấy vào cuối tuần tới với chủ đề vui nhộn và nhiều trang trí.



























