transnational
Pronunciation
/tɹænsˈnæʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transnational"trong tiếng Anh

transnational
01

xuyên quốc gia, đa quốc gia

operating or involving activities across multiple countries or nations
transnational definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The organization promotes transnational cooperation on environmental conservation efforts.
Tổ chức thúc đẩy hợp tác xuyên quốc gia trong các nỗ lực bảo tồn môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng