Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transnational
01
xuyên quốc gia, đa quốc gia
operating or involving activities across multiple countries or nations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The organization promotes transnational cooperation on environmental conservation efforts.
Tổ chức thúc đẩy hợp tác xuyên quốc gia trong các nỗ lực bảo tồn môi trường.



























