Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transnational
01
xuyên quốc gia, đa quốc gia
operating or involving activities across multiple countries or nations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Transnational corporations have global operations and supply chains.
Các tập đoàn xuyên quốc gia có hoạt động và chuỗi cung ứng toàn cầu.



























