translocation
Pronunciation
/tɹænsloʊkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "translocation"trong tiếng Anh

Translocation
01

chuyển vị, trao đổi các phần của nhiễm sắc thể

(genetics) an exchange of chromosome parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
translocations
02

sự chuyển vị, vận chuyển vật chất hòa tan trong cây

the transport of dissolved material within a plant
03

sự chuyển vị, sự di chuyển

the process of moving something from one location to another
Các ví dụ
The translocation of elephants was done to reduce conflict with farmers.
Việc di chuyển voi được thực hiện để giảm xung đột với nông dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng