translocation
trans
ˌtrænz
trānz
lo
ləʊ
lew
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
translation

Định nghĩa và ý nghĩa của "translocation"trong tiếng Anh

Translocation
01

chuyển vị, trao đổi các phần của nhiễm sắc thể

(genetics) an exchange of chromosome parts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
translocations
02

sự chuyển vị, vận chuyển vật chất hòa tan trong cây

the transport of dissolved material within a plant 
03

sự chuyển vị, sự di chuyển

the process of moving something from one location to another 
Các ví dụ
The translocation of animals helps protect endangered species. 

Việc di chuyển động vật giúp bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng