Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birth control pill
01
thuốc tránh thai, biện pháp tránh thai đường uống
a medicine taken by mouth to prevent pregnancy by stopping the release of eggs and making it harder for sperm to reach the egg
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
birth control pills
Các ví dụ
Lisa takes a birth control pill every day to avoid getting pregnant.
Lisa uống một viên thuốc tránh thai mỗi ngày để tránh mang thai.



























