Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Transaction
01
giao dịch, thương vụ
the general process of purchasing or selling something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
transactions
Các ví dụ
The transaction of his public duties requires careful planning and execution.
Giao dịch các nhiệm vụ công của ông đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
02
giao dịch, thao tác
a business activity involving the exchange of goods, services, or money between two or more parties
Các ví dụ
She made three transactions at the ATM today: a withdrawal, a deposit, and a balance inquiry.
Cô ấy đã thực hiện ba giao dịch tại ATM hôm nay: rút tiền, gửi tiền và kiểm tra số dư.
Cây Từ Vựng
microtransaction
transactional
transaction
transact



























