Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trajectory
01
quỹ đạo, đường đi
the path an object, usually a rocket, follows in air or space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trajectories
02
quỹ đạo, sự phát triển
the path or direction of change or development that leads to a specific outcome or result
Các ví dụ
The project followed a difficult trajectory but was successful in the end.
Dự án đã đi theo một quỹ đạo khó khăn nhưng cuối cùng đã thành công.



























