trajectory
tra
trə
trē
jec
ˈʤɛk
jek
to
ry
ri
ri
rectory

Định nghĩa và ý nghĩa của "trajectory"trong tiếng Anh

Trajectory
01

quỹ đạo, đường đi

the path an object, usually a rocket, follows in air or space 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trajectories
02

quỹ đạo, sự phát triển

the path or direction of change or development that leads to a specific outcome or result 
Các ví dụ
The company's growth trajectory showed steady improvement. 

Quỹ đạo tăng trưởng của công ty cho thấy sự cải thiện ổn định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng