traditionalist
Pronunciation
/tɹəˈdɪʃənəɫɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traditionalist"trong tiếng Anh

Traditionalist
01

người theo chủ nghĩa truyền thống

someone who values and upholds traditional customs, beliefs, or methods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traditionalists
Các ví dụ
The traditionalists in the community were resistant to the new building plans that did n’t match the town ’s historic look.
Những người theo chủ nghĩa truyền thống trong cộng đồng đã phản đối các kế hoạch xây dựng mới không phù hợp với diện mạo lịch sử của thị trấn.
traditionalist
01

truyền thống, bảo thủ hẹp hòi

stubbornly conservative and narrow-minded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most traditionalist
so sánh hơn
more traditionalist
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng