Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Traditionalist
01
người theo chủ nghĩa truyền thống
someone who values and upholds traditional customs, beliefs, or methods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traditionalists
Các ví dụ
The traditionalists in the community were resistant to the new building plans that did n’t match the town ’s historic look.
Những người theo chủ nghĩa truyền thống trong cộng đồng đã phản đối các kế hoạch xây dựng mới không phù hợp với diện mạo lịch sử của thị trấn.
traditionalist
01
truyền thống, bảo thủ hẹp hòi
stubbornly conservative and narrow-minded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most traditionalist
so sánh hơn
more traditionalist
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
traditionalist
traditional



























