tradition
Pronunciation
/trəˈdɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tradition"trong tiếng Anh

Tradition
01

truyền thống, phong tục

an established way of thinking or doing something among a specific group of people
tradition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traditions
Các ví dụ
They celebrated the tradition of lighting candles on the first night of Hanukkah.
Họ đã kỷ niệm truyền thống thắp nến vào đêm đầu tiên của Hanukkah.
02

truyền thống, tập quán

a specific practice of long standing
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng