Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tradition
01
truyền thống, phong tục
an established way of thinking or doing something among a specific group of people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traditions
Các ví dụ
Every year, the family follows the tradition of gathering for a holiday dinner.
Mỗi năm, gia đình tuân theo truyền thống tụ họp cho bữa tối ngày lễ.
02
truyền thống, tập quán
a specific practice of long standing
Cây Từ Vựng
traditional
traditionalistic
tradition
trad



























