Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tracheostomy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tracheostomies
Các ví dụ
Nurses monitor tracheostomy sites for infections.
Y tá theo dõi các vị trí mở khí quản để phát hiện nhiễm trùng.



























