Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Town crier
01
người rao tin, người công bố công khai
a person who makes public announcements or proclamations in a loud voice in a public space before modern forms of mass communication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
town criers
Các ví dụ
The town crier stood in the square, announcing the arrival of the royal visitors.
Người rao tin đứng ở quảng trường, thông báo sự xuất hiện của các vị khách hoàng gia.



























