Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
touristy
01
du lịch, hướng đến khách du lịch
intended for, visited by, or attractive to tourists, in a way that one does not like it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
touristiest
so sánh hơn
touristier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant was too touristy for their taste, with high prices and mediocre food.
Nhà hàng quá dành cho khách du lịch theo sở thích của họ, với giá cao và đồ ăn tầm thường.



























