Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Totalitarianism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Philosophers have long debated the moral implications of totalitarianism.
Các triết gia từ lâu đã tranh luận về những hàm ý đạo đức của chủ nghĩa toàn trị.
02
chủ nghĩa toàn trị, chế độ toàn trị
a government system in which a single ruler holds absolute authority
Các ví dụ
Resistance movements often emerge in countries dominated by totalitarianism.
Các phong trào kháng chiến thường nổi lên ở các quốc gia bị thống trị bởi chủ nghĩa toàn trị.
Cây Từ Vựng
totalitarianism
totalitarian



























