totalitarianism
to
ˌtəʊ
tew
ta
li
ta
ˈtɛə
teē
ria
riə
riē
ni
ni
sm
zəm
zēm
hereditarianismlibertarianismrastafarianismmillenarianism

Định nghĩa và ý nghĩa của "totalitarianism"trong tiếng Anh

Totalitarianism
01

chủ nghĩa toàn trị, học thuyết về quyền lực chính phủ tuyệt đối

the doctrine of absolute governmental power 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The political party embraced totalitarianism as the guiding principle of its rule. 

Đảng chính trị đã chấp nhận chủ nghĩa toàn trị như nguyên tắc chỉ đạo của sự cai trị của mình.

02

chủ nghĩa toàn trị, chế độ toàn trị

a government system in which a single ruler holds absolute authority 
Các ví dụ
Under totalitarianism, citizens had no legal rights to oppose the leader. 

Dưới chế độ toàn trị, công dân không có quyền hợp pháp để phản đối nhà lãnh đạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng