Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tot up
[phrase form: tot]
01
tính tổng, cộng lại
to calculate and find the total by adding together various numbers or amounts
Dialect
British
Transitive: to tot up an amount or quantity
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
tot
thì hiện tại
tot up
ngôi thứ ba số ít
tots up
hiện tại phân từ
totting up
quá khứ đơn
totted up
quá khứ phân từ
totted up
Các ví dụ
Before making a purchase, it's crucial to tot the costs up to stay within budget.
Trước khi thực hiện mua hàng, việc tính tổng chi phí là rất quan trọng để không vượt quá ngân sách.



























