Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tort
01
hành vi dân sự sai trái, tội dân sự
a civil wrong causing harm, not a crime
Các ví dụ
The business owner faced a lawsuit for the tort of false imprisonment after wrongfully detaining a customer.
Chủ doanh nghiệp phải đối mặt với một vụ kiện về tort giam giữ sai trái sau khi bắt giữ một khách hàng một cách bất công.
Cây Từ Vựng
tortious
tort



























