Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Torrent
01
dòng chảy xiết, dòng nước cuồn cuộn
a powerful stream of water or other liquid that moves very fast
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
torrents
Các ví dụ
The storm caused flash floods, turning the streets into torrents of muddy water.
Cơn bão gây ra lũ quét, biến các con đường thành những dòng chảy xiết của nước bùn.
02
cơn mưa như trút nước, trận mưa xối xả
a heavy and intense rainfall
Các ví dụ
Farmers watched their crops endure the torrent.
Những người nông dân nhìn thấy cây trồng của họ chịu đựng trận mưa lớn.
03
dòng, trận mưa
a quantity or rapid outpouring of something
Các ví dụ
The comedian faced a torrent of applause.
Diễn viên hài đối mặt với một cơn mưa tràng pháo tay.
Cây Từ Vựng
torrential
torrent



























