Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
topsy-turvy
01
lộn xộn, ngược đời
having a chaotic or disordered state, often upside down or in complete confusion
Các ví dụ
After the sudden changes, the project became topsy-turvy, and no one knew what to do next.
Sau những thay đổi đột ngột, dự án trở nên lộn xộn, và không ai biết phải làm gì tiếp theo.



























