Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to top out
01
đạt đến mức tối đa, đạt đến điểm cao nhất
to reach the maximum level or highest point in intensity, amount, or development
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
top
thì hiện tại
top out
ngôi thứ ba số ít
tops out
hiện tại phân từ
topping out
quá khứ đơn
topped out
quá khứ phân từ
topped out
Các ví dụ
The demand for the new product topped out quickly, leading to a temporary shortage.
Nhu cầu về sản phẩm mới đạt đỉnh nhanh chóng, dẫn đến tình trạng thiếu hụt tạm thời.
02
hoàn thiện phần đỉnh, lắp đỉnh
provide with a top or finish the top (of a structure)
03
từ bỏ ở đỉnh cao, bỏ cuộc khi thành công
give up one's career just as one becomes very successful



























