Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to top out
01
đạt đến mức tối đa, đạt đến điểm cao nhất
to reach the maximum level or highest point in intensity, amount, or development
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
top
thì hiện tại
top out
ngôi thứ ba số ít
tops out
hiện tại phân từ
topping out
quá khứ đơn
topped out
quá khứ phân từ
topped out
Các ví dụ
The building project is expected to top out at 50 stories by the end of the year.
Dự án xây dựng dự kiến sẽ đạt đỉnh ở 50 tầng vào cuối năm.
02
hoàn thiện phần đỉnh, lắp đỉnh
provide with a top or finish the top (of a structure)
03
từ bỏ ở đỉnh cao, bỏ cuộc khi thành công
give up one's career just as one becomes very successful



























