to top out
Pronunciation
/tˈɑːp ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "top out"trong tiếng Anh

to top out
01

đạt đến mức tối đa, đạt đến điểm cao nhất

to reach the maximum level or highest point in intensity, amount, or development

peak

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
top
thì hiện tại
top out
ngôi thứ ba số ít
tops out
hiện tại phân từ
topping out
quá khứ đơn
topped out
quá khứ phân từ
topped out
Các ví dụ
The demand for the new product topped out quickly, leading to a temporary shortage.
Nhu cầu về sản phẩm mới đạt đỉnh nhanh chóng, dẫn đến tình trạng thiếu hụt tạm thời.
02

hoàn thiện phần đỉnh, lắp đỉnh

provide with a top or finish the top (of a structure)
03

từ bỏ ở đỉnh cao, bỏ cuộc khi thành công

give up one's career just as one becomes very successful
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng