Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ton
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tons
Các ví dụ
The truckload of gravel weighed approximately 5 tons.
Xe tải chở sỏi nặng khoảng 5 tấn.
02
tấn, tấn Anh
a unit for measuring weight that is used in the UK and is equal to 1016.05 kg
Các ví dụ
The lorry can transport up to 15 tons of freight.
Xe tải có thể chở tới 15 tấn hàng hóa.
03
tấn, đống
a large or overwhelming amount of something
thân mật
Các ví dụ
We had a ton of fun exploring the new city.
Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui khi khám phá thành phố mới.
Cây Từ Vựng
tonal
tonic
tonic
ton



























